LoạiMua TMMua CKBán CK
AUD16.68616.75317.076
CAD16.74417.007
EUR25.10925.17225.605
GBP28.98529.366
JPY201,88202,39205,57
SGD 16.25516.30416.543
USD22.70022.70022.770
USD ( 5-20)22.680
USD (1-2)22.660
XEM 

ĐANG ONLINE:21
SỐ NGƯỜI TRUY CẬP:13316819

LÃI SUẤT


BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VND
Áp dụng kể từ ngày 05/04/2017  

1. Tiền gửi không kỳ hạn: 1,000%/năm

 

2. Tiền gửi có kỳ hạn:

 

Kỳ hạn

Trả lãi 
cuối kỳ (%/năm)

Trả lãi 
hàng tháng (%/năm)

Trả lãi
hàng quý (%/năm)

Trả lãi
 trước (%/năm)

 
 

1

tuần

1,000

 

 

 

 

2

tuần

1,000

 

 

 

 

3

tuần

1,000

 

 

 

 

1

tháng

5,400

   

5,376

 

2

tháng

5,450

5,436

 

5,399

 

3

tháng

5,450

5,423

 

5,375

 

4

tháng

5,450

5,411

 

5,351

 

5

tháng

5,400

5,352

 

5,281

 

6

tháng

6,550

6,453

6,487

6,333

 

7

tháng

6,450

6,343

 

6,211

 

8

tháng

6,450

6,326

 

6,179

 

9

tháng

6,550

6,402

6,436

6,234

 

10

tháng

6,550

6,385

 

6,202

 

11

tháng

6,550

6,368

 

6,170

 

12

tháng

7,200

6,973

7,013

6,716

 

13

tháng

7,300

7,043

 

6,762

 

15

tháng

7,200

6,914

6,954

6,606

 

18

tháng

7,200

6,857

6,896

6,498

 

24

tháng

7,300

6,830

6,869

6,367

 

36

tháng

7,300

6,616

6,652

5,986

 

48

tháng

7,300

6,419

6,453

5,648

 

60

tháng

7,300

6,236

6,269

5,346

*Tùy theo số tiền gửi, LÃI SUẤT CAO NHẤT

  - Kỳ hạn 6-11 tháng: 8%/năm.

  - Từ 12 tháng: 8,2%/năm.

 

 



HÌNH ẢNH

CBBank

BANNER QUẢNG CÁO