LoạiMua TMMua CKBán CK
AUD17.81217.88418.110
CAD18.32318.564
EUR26.93026.99827.353
GBP30.70831.081
JPY201,30201,81204,26
SGD 16.68816.73916.959
USD22.70022.70022.770
USD ( 5-20)22.680
USD (1-2)22.660
XEM 

ĐANG ONLINE:91
SỐ NGƯỜI TRUY CẬP:13503493

LÃI SUẤT


BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VND
Áp dụng kể từ ngày 25/07/2017  

 

1. Tiền gửi không kỳ hạn: 1,000%/năm

 

2. Tiền gửi có kỳ hạn:

 

Kỳ hạn

Trả lãi 
cuối kỳ (%/năm)

Trả lãi 
hàng tháng (%/năm)

Trả lãi
hàng quý (%/năm)

Trả lãi
trước (%/năm)

 
 

1

tuần

1,000

 

 

 

 

2

tuần

1,000

 

 

 

 

3

tuần

1,000

 

 

 

 

1

tháng

5,400

 

 

5,376

 

2

tháng

5,450

5,436

 

5,399

 

3

tháng

5,450

5,423

 

5,375

 

4

tháng

5,450

5,411

 

5,351

 

5

tháng

5,400

5,352

 

5,281

 

6

tháng

6,550

6,453

6,487

6,333

 

7

tháng

6,450

6,343

 

6,211

 

8

tháng

6,450

6,326

 

6,179

 

9

tháng

6,550

6,402

6,436

6,234

 

10

tháng

6,550

6,385

 

6,202

 

11

tháng

6,550

6,368

 

6,170

 

12

tháng

7,500

7,254

7,298

6,977

 

13

tháng

7,500

7,233

 

6,936

 

15

tháng

7,500

7,190

7,234

6,857

 

18

tháng

7,500

7,128

7,171

6,742

 

24

tháng

7,500

7,008

7,049

6,522

 

36

tháng

7,500

6,784

6,822

6,122

 

48

tháng

7,500

6,577

6,613

5,769

 

60

tháng

7,500

6,386

6,420

5,455

 

    Tùy theo số tiền gửi, LÃI SUẤT CAO NHẤT:

 

        -  Kỳ hạn : 6-8 tháng: 7,5%/năm

        -  Kỳ hạn : 9-11 tháng: 7,7%/năm

        -  Kỳ hạn: 12 đến 23 tháng: 8,35%/năm

        -  Kỳ hạn từ 24 tháng trở lên: 8,4%/năm

 

 



HÌNH ẢNH

CBBank

BANNER QUẢNG CÁO