LoạiMua TMMua CKBán CK
AUD16.22816.33416.669
CAD18.01918.346
EUR24.61524.71425.143
GBP29.05729.552
JPY180,18181,08184,37
SGD 16.66216.77217.080
USD23.09023.11023.320
USD ( 5-20)23.07023.11023.320
USD (1-2)22.54023.11023.320
XEM 
CBBank CBBank CBBank

ĐANG ONLINE:186
SỐ NGƯỜI TRUY CẬP:17398660

LÃI SUẤT


BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VND
Áp dụng kể từ ngày 06/05/2022
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên toàn hệ thống CB để biết thêm chi tiết"

 

1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0,200%/năm

 

2. Tiền gửi có kỳ hạn:

 

Kỳ hạn

Trả lãi 
cuối kỳ (%/năm)

Trả lãi 
hàng tháng (%/năm)

Trả lãi
hàng quý (%/năm)

Trả lãi
trước (%/năm)

 
 

1

tuần

0,200

 

 

 

 

2

tuần

0,200

 

 

 

 

3

tuần

0,200

 

 

 

 

1

tháng

3,800

 

 

3,780

 

2

tháng

3,800

3,786

 

3,768

 

3

tháng

3,900

3,887

 

3,862

 

4

tháng

3,900

3,881

 

3,850

 

5

tháng

3,900

3,875

 

3,838

 

6

tháng

6,500

6,406

6,440

6,288

 

7

tháng

6,600

6,494

 

6,355

 

8

tháng

6,600

6,476

 

6,322

 

9

tháng

6,600

6,459

6,494

6,289

 

10

tháng

6,600

6,442

 

6,256

 

11

tháng

6,600

6,425

 

6,223

 

12

tháng

6,950

6,736

6,774

6,497

 

13

tháng

7,000

6,763

6,503

 

15

tháng

   7,000

6,726

6,763

6,433

 

18

tháng

          7,000 6,671

6,708

6,332  

24

tháng

           7,000

6,566

6,602

6,137  

36

tháng

7,000

6,368

6,401

5,782

 

48

tháng

7,000

6,184

6,216

5,466

 

60

tháng

7,000

6,014

6,044

5,183

 

 

 

 



HÌNH ẢNH

CBBank

BANNER QUẢNG CÁO