LoạiMua TMMua CKBán CK
AUD17.63417.74918.102
CAD18.09118.413
EUR27.74427.85528.321
GBP31.41631.935
JPY219,89221,00224,81
SGD 17.17117.28317.593
USD22.96022.98023.160
USD ( 5-20)22.61022.98023.160
USD (1-2)22.59022.98023.160
XEM 
CBBank CBBank

ĐANG ONLINE:109
SỐ NGƯỜI TRUY CẬP:16293735

LÃI SUẤT


BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VND
Áp dụng kể từ ngày 08/01/2021
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên toàn hệ thống CB để biết thêm chi tiết"

 

1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0,200%/năm

 

2. Tiền gửi có kỳ hạn:

 

Kỳ hạn

Trả lãi 
cuối kỳ (%/năm)

Trả lãi 
hàng tháng (%/năm)

Trả lãi
hàng quý (%/năm)

Trả lãi
trước (%/năm)

 
 

1

tuần

0,200

 

 

 

 

2

tuần

0,200

 

 

 

 

3

tuần

0,200

 

 

 

 

1

tháng

3,500

 

 

3,482

 

2

tháng

3,500

3,487

 

3,472

 

3

tháng

3,500

3,482

 

3,462

 

4

tháng

3,500

3,477

 

3,452

 

5

tháng

3,500

3,472

 

3,442

 

6

tháng

6,350

6,266

6,298

6,153

 

7

tháng

6,500

6,389

 

6,255

 

8

tháng

6,500

6,372

 

6,223

 

9

tháng

6,500

6,356

6,389

6,191

 

10

tháng

6,500

6,339

 

6,159

 

11

tháng

6,500

6,323

 

6,127

 

12

tháng

6,600

6,408

6,443

6,191

 

13

tháng

6,700

6,482

6,243

 

15

tháng

   6,800

6,537

6,572

6,260

 

18

tháng

           6,800 6,485

6,520

6,164  

24

tháng

           6,800

6,386

6,420

5,980  

36

tháng

6,800

6,198

6,230

5,642

 

48

tháng

6,800

6,024

6,054

5,341

 

60

tháng

6,800

5,862

5,890

5,070

 

 

 

 



HÌNH ẢNH

CBBank

BANNER QUẢNG CÁO