LoạiMua TMMua CKBán CK
AUD15.85515.91816.168
CAD17.48417.735
EUR25.66125.72626.069
GBP31.06631.470
JPY209,58210,11213,02
SGD 16.96517.01617.262
USD23.09023.11023.230
USD ( 5-20)22.49023.11023.230
USD (1-2)22.48023.11023.230
XEM 

ĐANG ONLINE:205
SỐ NGƯỜI TRUY CẬP:15308666

LÃI SUẤT


BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VND
Áp dụng kể từ ngày 02/12/2019 
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên toàn hệ thống CB để biết thêm chi tiết"

 

1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0,500%/năm

 

2. Tiền gửi có kỳ hạn:

 

Kỳ hạn

Trả lãi 
cuối kỳ (%/năm)

Trả lãi 
hàng tháng (%/năm)

Trả lãi
hàng quý (%/năm)

Trả lãi
trước (%/năm)

 
 

1

tuần

0,500

 

 

 

 

2

tuần

0,500

 

 

 

 

3

tuần

0,500

 

 

 

 

1

tháng

5,000

 

 

4,971

 

2

tháng

5,000

4,982

 

4,951

 

3

tháng

5,000

4,971

 

4,930

 

4

tháng

5,000

4,961

 

4,910

 

5

tháng

5,000

4,951

 

4,890

 

6

tháng

7,850

7,723

7,772

7,552

 

7

tháng

7,850

7,698

 

7,504

 

8

tháng

7,850

7,674

 

7,458

 

9

tháng

7,850

7,650

7,699

7,412

 

10

tháng

7,850

7,626

 

7,366

 

11

tháng

7,850

7,603

 

7,321

 

12

tháng

7,900

7,624

7,672

7,318

 

13

tháng

7,950

7,645

7,315

 

15

tháng

   8,000

7,642

7,691

7,266

 

18

tháng

           8,000 7,572

7,620

7,136  

24

tháng

           8,000

7,437

7,483

6,891  

36

tháng

8,000

7,185

7,228

6,446

 

48

tháng

8,000

6,955

6,995

6,056

 

60

tháng

8,000

6,743

6,781

5,710

 

 

 

 



HÌNH ẢNH

CBBank

BANNER QUẢNG CÁO