LoạiMua TMMua CKBán CK
AUD17.55817.67318.009
CAD18.79819.114
EUR27.52627.63728.076
GBP32.15832.659
JPY207,64208,69212,13
SGD 17.02817.13917.432
USD22.94022.96023.140
USD ( 5-20)22.92022.96023.140
USD (1-2)22.58022.96023.140
XEM 
CBBank CBBank

ĐANG ONLINE:35
SỐ NGƯỜI TRUY CẬP:16583439

LÃI SUẤT


BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VND
Áp dụng kể từ ngày 02/03/2021
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên toàn hệ thống CB để biết thêm chi tiết"

 

1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0,200%/năm

 

2. Tiền gửi có kỳ hạn:

 

Kỳ hạn

Trả lãi 
cuối kỳ (%/năm)

Trả lãi 
hàng tháng (%/năm)

Trả lãi
hàng quý (%/năm)

Trả lãi
trước (%/năm)

 
 

1

tuần

0,200

 

 

 

 

2

tuần

0,200

 

 

 

 

3

tuần

0,200

 

 

 

 

1

tháng

3,500

 

 

3,482

 

2

tháng

3,500

3,487

 

3,472

 

3

tháng

3,750

3,732

 

3,709

 

4

tháng

3,750

3,727

 

3,698

 

5

tháng

3,750

3,721

 

3,686

 

6

tháng

6,250

6,160

6,192

6,051

 

7

tháng

6,250

6,145

 

6,021

 

8

tháng

6,250

6,129

 

5,991

 

9

tháng

6,350

6,218

6,250

6,060

 

10

tháng

6,350

6,202

 

6,029

 

11

tháng

6,350

6,186

 

5,999

 

12

tháng

6,550

6,352

6,385

6,139

 

13

tháng

6,600

6,392

6,160

 

15

tháng

   6,700

6,448

6,482

6,179

 

18

tháng

           6,700 6,398

6,432

6,085  

24

tháng

           6,700

6,301

6,334

5,905  

36

tháng

6,700

6,117

6,149

5,576

 

48

tháng

6,700

5,948

5,997

5,281

 

60

tháng

6,700

5,790

5,818

5,016

 

 

 

 



HÌNH ẢNH

CBBank

BANNER QUẢNG CÁO