LoạiMua TMMua CKBán CK
AUD15.53815.60015.845
CAD17.43117.681
EUR25.34725.41125.750
GBP29.03029.411
JPY212,34212,87215,81
SGD 16.74816.79817.041
USD23.12023.14023.260
USD ( 5-20)22.510
USD (1-2)22.490
XEM 

ĐANG ONLINE:64
SỐ NGƯỜI TRUY CẬP:15087076

LÃI SUẤT


BIỂU LÃI SUẤT HUY ĐỘNG TIỀN GỬI VND
Áp dụng kể từ ngày 06/09/2019 
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên toàn hệ thống CB để biết thêm chi tiết"

 

1. Tiền gửi không kỳ hạn: 1,000%/năm

 

2. Tiền gửi có kỳ hạn:

 

Kỳ hạn

Trả lãi 
cuối kỳ (%/năm)

Trả lãi 
hàng tháng (%/năm)

Trả lãi
hàng quý (%/năm)

Trả lãi
trước (%/năm)

 
 

1

tuần

1,000

 

 

 

 

2

tuần

1,000

 

 

 

 

3

tuần

1,000

 

 

 

 

1

tháng

5,500

 

 

5,471

 

2

tháng

5,500

5,483

 

5,446

 

3

tháng

5,500

5,471

 

5,422

 

4

tháng

5,500

5,459

 

5,397

 

5

tháng

5,500

5,446

 

5,373

 

6

tháng

8,400

8,257

8,314

8,061

 

7

tháng

8,400

8,229

 

8,008

 

8

tháng

8,400

8,201

 

7,955

 

9

tháng

8,400

8,174

8,230

7,902

 

10

tháng

8,400

8,147

 

7,850

 

11

tháng

8,400

8,120

 

7,799

 

12

tháng

8,400

8,093

8,148

7,749

 

13

tháng

8,600

8,244

7,860

 

15

tháng

   8,800

8,374

8,433

7,925

 

18

tháng

           8,800

8,291

8,348

7,771  

24

tháng

           8,800

8,130

8,185

7,480  

36

tháng

8,800

7,832

7,883

6,960

 

48

tháng

8,800

7,560

7,608

6,507

 

60

tháng

8,800

7,312

7,357

6,190

 

 

 

 



HÌNH ẢNH

CBBank

BANNER QUẢNG CÁO